|
TT
|
Tên trường - địa điểm thi
|
Địa chỉ
|
Khối thi
Phòng thi
|
|
1
|
THCS Hoàn
Kiếm
|
Số 2, Phố
Nhà Thờ, quận Hoàn Kiếm - HN
|
Khối C,
từ phòng 76 đến 101
|
|
2
|
THPT Trần
Phú
|
Số
8, Phố Hai Bà Trưng- HN
|
Khối C,
từ phòng 50 - 75
|
|
3
|
THCS
Nguyễn Trường Tộ
|
Số 20,
ngõ 5 Láng Hạ, Đống Đa - HN
|
Khối C,
từ phòng 130-157
|
|
4
|
THPT Đống
Đa
|
Số 10, Ngõ
Quan Thố 1, đường Tôn Đức Thắng, Đống Đa - HN
|
Khối C,
từ phòng 102 -129
|
|
5
|
Đại học Xây
dựng Hà Nội
|
Số
55, Đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm,
quận Hai Bà Trưng - HN
|
1. Khối C, từ
phòng 178- 210
2. Khối
D, từ phòng 211 -267
|
|
6
|
Đại học Dân Lập
Phương Đông
|
Số
201B, Phố Trung Kính, Cầu Giấy HN
|
Khối D,
từ phòng 268 -319
|
|
7
|
Đại học Dân Lập Phương Đông
|
Số
04, Ngõ Chùa Hương Ký – Minh Khai, Hai
Bà Trưng - HN
|
Khối C,
từ phòng 158- 177
|
|
8
|
Đại học
Văn hoá Hà Nội
|
418, Đê
La Thành, Đống Đa HN
|
1. Khối
N, từ phòng 01 - 09
2. Khối
R, từ phòng 10 - 22
3. Khối
C, từ phòng 23 - 49
|
|
9
|
Đại học
Vinh
(Trường
Cao đẳng KT Việt – Đức)
|
đường Lê
Duẩn, Phường Trung Đô, TP. Vinh (cách ga Vinh 3 km)
|
1.
Khối
C, từ phòng 320 -330
2. Khối D, từ 331 - 337
|
|
10
|
Đại học
Quy Nhơn
(THCS Ngô
Văn Sở)
|
THCS Ngô
Văn Sở, Số 52, Nguyễn Lạc, TP. Quy Nhơn
|
Khối C,
Phòng 338
|