Kế hoạch đào tạo năm thứ I (2008 - 2009)

Gồm 16 lớp : TV 40 ( A, B), BT 28 (A, B), PHS 27 (A, B), VHDL 16 (A, B, C), QLVH 9 (R, C),  MTQC 1, GDÂN 1,  VHDT14 (A, B, C)

Học kỳ I  : 15 tuần        Học kỳ II  :  24 tuần

Học chính trị :  1 tuần     Dự trữ :  1 tuần

Quân sự :  3 tuần           Nghỉ Tết :   2  tuần

Dự trữ :  1 tuần             Thực học :  19 tuần

Thực học :   8 tuần      Thi học kỳ :  4 tuần

Thi học kỳ :  2 tuần                                   

1 . Thi học kỳ I :    2 tuần

Thi lần 1: Từ 09/12/2008 đến 27/12/2008

Thi lần 2: Từ 05/1/2009   đến 15/1/2009

2 . Thi học kỳ II : 4 tuần

Thi lần 1: Từ  02 / 6 / 2009  đến 30/6/2009

Thi lần 2: Từ 08/8/2009  đến 29/8/2009

 

 

CÁC LỚP THƯ VIỆN 40 (A, B) – năm thứ 1: 1444

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC)

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/113

 

X

4

Lôgíc học đại cương

24/30

X

 

5

Tiếng Việt thực hành

48/60

 

X

6

Lý luận văn học

48/60

 

X

7

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

 

X

8

Nhập môn pháp luật 

24/30

X

 

9

Thư viện học đại cương

48/60

X

 

10

Xây dựng và phát triển vốn tài liệu

36/45

 

X

11

Toán học trong hoạt động thư viện

36/45

X

 

12

Thông tin học đại cương

48/60

 

X

 

Tổng cộng:

578/722

190/237

388/425

 

 

CÁC LỚP BẢO TÀNG 28 (A, B) – năm thứ 1: 1262

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC)

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của

Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/112

 

X

4

Lôgíc học

24/30

X

 

5

Tiếng Việt thực hành

48/60

 

X

6

Lý luận văn học

48/60

 

X

7

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

 

X

8

Nhập môn pháp luật

24/30

X

 

10

Lịch sử Việt Nam

60/75

 

X

11

Văn bản và lưu trữ học đại cương

36/45

X

 

12

Khảo cổ

36/45

 

X

13

Dân tộc học

36/45

X

 

 

Tổng cộng:

505/631

178/222

327/409

 

 

 

CÁC LỚP PHS 27 (A, B) – năm thứ I: 1382

TT

Môn học

Tiết

H.kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC)

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/112

 

X

4

Toán ứng dụng trong PHXBP

36/45

 

X

5

Lôgíc học

24/30

X

 

6

Tiếng Việt thực hành

48/60

 

X

7

Lý luận văn học

48/60

 

X

8

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

 

X

9

Nhập môn pháp luật

24/30

X

 

10

Đại cương phát hành xuất bản phẩm

36/45

 

X

11

Đại cương xuất bản và in

36/45

 

X

12

Lịch sử PHS Việt Nam

36/45

X

 

 

Tổng cộng:

553/691

142/177

411/514

 

 

CÁC LỚP VHDL16 (A, B, C) – năm thứ 1: 2073

 

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC)

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/112

 

X

4

Lịch sử Việt Nam

48/60

 

X

5

Lôgíc học

24/30

 

X

6

Tiếng Việt thực hành

48/60

X

 

7

Lý luận văn học

48/60

X

 

8

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

X

 

9

Nhập môn pháp luật

24/30

 

X

10

Địa lý tự nhiên

48/60

 

X

11

Bảo tàng và hệ thống bảo tàng VN

48/60

 

X

 

Tổng cộng:

553/691

202/252

351/439

 

 

 

VHDT 14 (A, B,C) – năm thứ 1: 2028

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/112

 

X

4

Lôgíc học

24/30

 

X

5

Tiếng Việt thực hành

48/60

X

 

6

Lý luận văn học

48/60

X

 

7

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

X

 

8

Đại cương nghệ thuật học

72/90

 

X

9

Nhập môn pháp luật

24/30

 

X

10

Cơ sở nhân học (Đại cương DTH cũ)

36/45

 

X

11

Địa văn hoá các dân tộc thiểu số

24/30

 

X

 

Tổng cộng:

541/676

202/252

339/424

 

 

QUẢN LÝ VĂN HOÁ 9 (R,  C) * – năm thứ 1: 1382

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC)

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/112

 

X

4

Lôgíc học

24/30

 

X

5

Tiếng Việt thực hành

48/60

X

 

6

Lý luận văn học

48/60

X

 

7

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

X

 

8

Đại cương văn học thế giới

48/60

 

X

9

Nhập môn pháp luật

24/30

 

X

10

Đại cương sân khấu

36/45

 

X

11

Đại cương âm nhạc

36/45

 

X

12

Đại cương múa

24/30

 

X

 

Tổng cộng:

553/691

202/252

351/439

* Trong đó: tuyển sinh theo khối R1 + R2 = R; Tuyển sinh theo khối C: C

 

 

 

MỸ THUẬT – QUẢNG CÁO 1 * – năm thứ 1: 692

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC)

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/113

 

X

4

Lôgíc học

24/30

 

X

5

Tiếng Việt thực hành

48/60

X

 

6

Lý luận văn học

48/60

X

 

7

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

X

 

8

Đại cương văn học thế giới

48/60

 

X

9

Nhập môn pháp luật

24/30

 

X

10

Hình họa (hình khối)

30/30

 

X

11

Luật xa gần

48/60

X

 

12

Lịch sử mỹ thuật

24/30

 

X

 

Tổng cộng:

554/ 692

250/312

304/380

 

Tuyển sinh theo Khối N1

Môn 11 (Luật xa gần), Khoa đề nghị bố trí học buổi chiều

 

 

 

GIÁO DỤC ÂM NHẠC 1 * – năm thứ 1: 722

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Thể dục thể thao

43/54

X

X

2

Tiếng Anh (ĐC)

84/105

45

60

3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

90/113

 

X

4

Lôgíc học

24/30

 

X

5

Tiếng Việt thực hành

48/60

X

 

6

Lý luận văn học

48/60

X

 

7

Lịch sử văn học Việt Nam

48/60

X

 

8

Đại cương văn học thế giới

48/60

 

X

9

Nhập môn pháp luật

24/30

 

X

10

Lý thuyết âm nhạc cơ bản

48/60

X

 

11

Xướng âm, Ghi âm

48/60

X

X

12

Thanh nhạc hoặc nhạc cụ (chuyên sâu)

24/30

X

X

 

Tổng cộng:

553/722

322/402

231/320

 

Tuyển sinh theo Khối N2

Môn 11 (Xướng, ghi âm) đề nghị bố trí học chiều

 

 

 

 

 

 

 
 

Lượt xem: 3177

Lên đầu trang

Tiêu điểm
Xem nhiều
Loading
Liên kết website
Thống kê truy cập
Đang truy cập : 490
Lượt truy cập : 6185527
Locations of visitors to this page
 
Trường Đại học Văn Hoá Hà Nội - Hanoi University Of Culture
Địa chỉ: 418 Đường La Thành - Quận Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam
Tel:(84-4)38511971 * Fax:(84-4)35141629 * Email daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn