
Gồm 15 lớp: TV 38 (A,B), BT 26 (A,B), PHS 25 (A,B), VHDL 14 (A,B,C), QLVH 7 (A,B,C), VHDT 12 (A,B, C).
Học kỳ I : 18 tuần Học kỳ II : 24 tuần
Học chính trị : 1 tuần Dự trữ : 1 tuần
Dự trữ : 1 tuần Nghỉ Tết : 2 tuần
Thực học : 13 tuần Thực học : 11 tuần
Thi học kỳ : 3 tuần Thi học kỳ : 3 tuần
Thực tập : 7 tuần
1 . Thi học kỳ I : 3 tuần
Thi lần 1 : Từ ngày 9 / 12 / 2008 đến 27 / 12 / 2008
Thi lần 2 : Từ ngày 05/ 1/ 2008 đến 15 / 1 / 2009
2 . Thi học kỳ II : 2 tuần
Thi lần 1 : Từ ngày 28 / 4 / 2008 đến 9/ 5/ 2009
Thi lần hai : Từ ngày 18 / 8 / 2009 29 / 8 / 2009
LỚP THƯ VIỆN 38 (A,B) - năm thứ 3 : 1454
|
TT |
Môn học |
Số tiết |
H. kỳ I |
Học kỳ II |
|
1 |
Thể dục thể thao |
22 |
X |
|
|
2 |
Tin học văn phòng |
72/90 |
X |
|
|
3 |
Quân sự |
48/60 |
|
X |
|
4 |
Thông tin học đại cương |
48/60 |
X |
|
|
5 |
Phân loại tài liệu |
60/75 |
X |
|
|
6 |
Định chủ đề tài liệu |
48/60 |
X |
|
|
7 |
Lưu trữ thông tin và tổ chức bộ máy tra cứu |
48/60 |
|
X |
|
8 |
Thư mục học đại cương |
48/60 |
|
X |
|
9 |
Công tác bạn đọc |
48/60 |
|
X |
|
10 |
Phương pháp nghiên cứu TV |
36/45 |
|
X |
|
11 |
MARC 21 |
12/15 |
X |
|
|
12 |
Hệ QT CSDL FOXPRO |
36/45 |
|
X |
|
13 |
Thực tập |
|
|
7 tuần |
|
14 |
Tiểu luận |
12/15 |
|
X |
|
15 |
Phần mềm tư liệu |
48/60 |
X |
|
|
|
Tổng cộng: |
581/727 |
306/382 |
275/345 |
CÁC LỚP BẢO TÀNG 26 (A, B) - năm thứ 3 : 1934
|
TT |
Môn học |
Tiết |
H. kỳ I |
H. kỳ II |
|
1 |
Thể dục thể thao |
18/22 |
X |
|
|
2 |
Quân sự |
48/60 |
|
X |
|
3 |
Lịch sử Đảng CSVN |
48/60 |
X |
|
|
4 |
Cơ sở văn hoá VN |
48/60 |
X |
|
|
5 |
Lịch sử văn minh thế giới |
48/60 |
X |
|
|
6 |
Đại cương bảo tồn di tích lịch sử – văn hóa |
24/30 |
X |
|
|
7 |
Hán Nôm |
96/120 |
X |
X |
|
8 |
Di tích lịch sử - văn hoá Việt Nam |
48/60 |
X |
|
|
9 |
Kiểm kê và xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
10 |
Lịch sử mỹ thuật VN |
36/45 |
|
X |
|
11 |
Sưu tầm hiện vật bảo tàng |
36/45 |
|
X |
|
12 |
Kiểm kê hiện vật bảo tàng |
36/45 |
|
X |
|
13 |
Bảo quản hiện vật bảo tàng |
48/60 |
|
X |
|
14 |
Bảo quản, tu sửa di tích lịch sử – văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
15 |
Lịch sử sự nghiệp bảo tồn – bảo tàng Việt Nam (NT2 sang) |
24/30 |
X |
|
|
16 |
Khai thác, phát huy các giá trị của di tích lịch sử-văn hóa |
24/30 |
X |
|
|
17 |
Tổ chức kho – bảo quản hiện vật bảo tàng |
48/60 |
|
X |
|
18 |
Quản lý bảo tàng |
24/30 |
|
X |
|
19 |
Cổ vật ở Việt Nam |
48/60 |
|
X |
|
20 |
Thực tập |
|
|
7 tuần |
|
21 |
Tiểu luận |
|
|
X |
|
|
Tổng cộng: |
774/967 |
402/502 |
372/465 |
CÁC LỚP VHDL 14 (A, B, C) - năm thứ 3 : 2811
|
TT |
Môn học |
Tiết |
Học kỳ I |
H. kỳ II |
|
1 |
Thể dục thể thao |
18/22 |
X |
|
|
2 |
Quân sự |
48/60 |
|
X |
|
3 |
Xã hội học văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
4 |
Cơ sở ngữ văn Hán Nôm |
60/75 |
X |
|
|
5 |
Nghiệp vụ VHDL trong công nghệ lữ hành |
48/60 |
|
X |
|
6 |
Đặc trưng văn hóa các dân tộc Việt Nam |
36/45 |
X |
|
|
7 |
Qui hoạch, đầu tư du lịch |
36/45 |
X |
|
|
8 |
Lễ tân du lịch |
36/45 |
X |
|
|
9 |
Hướng dẫn du lịch |
24/30 |
|
X |
|
10 |
Marketing – Quảng cáo – Hội chợ du lịch |
48/60 |
X |
|
|
11 |
Địa lý du lịch |
36/45 |
|
X |
|
12 |
Di tích lịch sử văn hóa và danh thắng VN |
48/60 |
X |
|
|
13 |
Đại cương cổ vật |
36/45 |
X |
|
|
14 |
Văn bản pháp lý, quản lý DL |
24/30 |
|
X |
|
15 |
Tâm lý du khách |
36/45 |
|
X |
|
16 |
Giao tế nhân sự |
36/45 |
|
X |
|
17 |
Du lịch ẩm thực (Tiếng Anh CN) |
24/30 |
X |
|
|
18 |
Du lịch làng nghề (Tiếng Anh CN) |
36/45 |
X |
|
|
19 |
Du lịch lễ hội (Tiếng Anh CN) |
36/45 |
|
X |
|
20 |
Du lịch sinh thái (Tiếng Anh CN) |
24/30 |
|
X |
|
21 |
Tiền tệ và thanh toán quốc tế |
24/30 |
|
X |
|
22 |
Thực tập năm thứ 3 |
|
|
7 tuần |
|
23 |
Tiểu luận |
|
|
X |
|
|
Tổng cộng: |
750/937 |
414/517 |
336/420 |
CÁC LỚP PHS 25 (A, B)- năm thứ 3 : 1394
|
TT |
Môn học |
Tiết |
Học kỳ I |
Học kỳ II |
|
1 |
Thể dục thể thao |
18/22 |
X |
|
|
2 |
Quân sự |
48/60 |
|
X |
|
3 |
Lịch sử Đảng CSVN |
48/60 |
X |
|
|
4 |
Kinh tế văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
5 |
Tài chính doanh nghiệp XBP |
48/60 |
|
X |
|
6 |
Mặt hàng sách |
48/60 |
X |
|
|
7 |
Mặt hàng văn hoá phẩm |
36/45 |
X |
|
|
8 |
Mặt hàng băng đĩa |
24/30 |
|
X |
|
9 |
Thông tin KT trong kinh doanh XBP |
36/45 |
X |
|
|
10 |
Pháp luật xuất bản và PHS |
48/60 |
X |
|
|
11 |
Nghiên cứu nhu cầu về XBP |
48/60 |
X |
|
|
12 |
Marketting Phát hành XBP |
48/60 |
|
X |
|
13 |
Tin học quản lý |
48/60 |
|
X |
|
14 |
Phương pháp NCKH |
24/30 |
X |
|
|
15 |
Thực tập |
|
|
7 tuần |
|
16 |
Tiểu luận |
|
|
X |
|
|
Tổng cộng: |
558/697 |
342/427 |
216/270 |
QLVH 7 (A, B) * - năm thứ 3 : 1544
|
TT |
Môn học |
Tiết |
Học kỳ I |
H.c kỳ II |
|
1 |
Thể dục thể thao |
18/22 |
X |
|
|
2 |
Quân sự |
48/60 |
X |
|
|
3 |
Khoa học quản lý |
48/60 |
X |
|
|
4 |
Nhập môn quản lý văn hóa |
24/30 |
X |
|
|
5 |
Kinh tế học văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
6 |
Pháp luật về văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
7 |
Chính sách văn hóa một số nước trên thế giới |
24/30 |
X |
|
|
8 |
Nghệ thuật thực hành |
48/60 |
X |
X |
|
9 |
Marketing văn hóa nghệ thuật (I) |
36/45 |
X |
|
|
10 |
Marketing văn hóa nghệ thuật (II) |
36/45 |
|
X |
|
11 |
Chính sách văn hóa Việt Nam |
36/45 |
|
X |
|
12 |
Gây quỹ và tài trợ |
36/45 |
|
X |
|
13 |
Quản lý các thiết chế văn hóa (I) |
60/75 |
|
X |
|
14 |
Quản lý các thiết chế văn hóa (II) |
36/45 |
|
X |
|
15 |
Quản lý mỹ thuật |
24/30 |
|
X |
|
16 |
Quản lý lễ hội |
36/45 |
|
X |
|
17 |
Địa chí văn hóa Việt Nam |
36/45 |
X |
|
|
18 |
Phương pháp NCKH về QLVH |
24/30 |
X |
|
|
19 |
Tín ngưỡng và tôn giáo ở VN |
24/30 |
X |
|
|
20 |
Thực tập giữa khóa |
7 tuần |
|
X |
|
21 |
Tiểu luận |
15 |
|
X |
|
|
Tổng cộng: |
618 /772 |
352/440 |
266/332 |
* Tuyển sinh theo Khối R
QLVH 7 C * - năm thứ 3 : 772
|
TT |
Môn học |
Tiết |
Học kỳ I |
H. kỳ II |
|
1 |
Thể dục thể thao |
18/22 |
X |
|
|
2 |
Quân sự |
48/60 |
X |
|
|
3 |
Khoa học quản lý |
48/60 |
X |
|
|
4 |
Nhập môn quản lý văn hóa |
24/30 |
X |
|
|
5 |
Kinh tế học văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
6 |
Pháp luật về văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
7 |
Chính sách văn hóa một số nước trên thế giới |
24/30 |
X |
|
|
8 |
Nghệ thuật diễn giảng |
24/30 |
|
X |
|
9 |
Marketing văn hóa nghệ thuật (I) |
36/45 |
X |
|
|
10 |
Marketing văn hóa nghệ thuật (II) |
36/45 |
|
X |
|
11 |
Chính sách văn hóa Việt Nam |
36/45 |
|
X |
|
12 |
Gây quỹ và tài trợ |
36/45 |
|
X |
|
13 |
Quản lý các thiết chế văn hóa (I) |
60/75 |
|
X |
|
14 |
Quản lý các thiết chế văn hóa (II) |
36/45 |
|
X |
|
15 |
Quản lý mỹ thuật |
24/30 |
|
X |
|
16 |
Quản lý lễ hội |
36/45 |
|
X |
|
17 |
Địa chí văn hóa Việt Nam |
36/45 |
X |
|
|
18 |
Phương pháp NCKH về QLVH |
24/30 |
X |
|
|
19 |
Tín ngưỡng và tôn giáo ở VN |
24/30 |
X |
|
|
20 |
Văn hóa doanh nghiệp |
24/30 |
X |
|
|
21 |
Thực tập giữa khóa |
7 tuần |
|
X |
|
22 |
Tiểu luận |
15 |
|
X |
|
|
Tổng cộng: |
618 /772 |
351/439 |
267/333 |
* Tuyển sinh theo Khối C
VHDT 12 (A,B,C) - năm thứ 3: 2226
|
TT |
Môn
học |
Tiết |
Hc kỳ I |
H. kỳ II |
|
1 |
Thể dục thể thao |
18/22 |
X |
|
|
2 |
Quân sự |
48/60 |
|
X |
|
3 |
Xã hội học văn hóa |
36/45 |
X |
|
|
4 |
Tôn giáo học đại cương |
48/60 |
X |
|
|
5 |
Đại cương văn hóa dân gian |
36/45 |
X |
|
|
6 |
Phương pháp điền dã dân tộc học |
24/30 |
X |
|
|
7 |
Văn hoá các DTTS vùng Đông Bắc |
36/45 |
X |
|
|
8 |
Văn hoá các DTTS vùng Tây Bắc |
36/45 |
X |
|
|
9 |
Chuyên đề tự chọn: Nghệ thuật biểu diễn truyền thống vùng Tây Bắc |
36/45 |
x |
|
|
10 |
Ngôn ngữ học tộc người |
36/45 |
|
X |
|
11 |
Văn hoá các DTTS vùng Trường Sơn - Tây Nguyên |
36/45 |
X |
|
|
12 |
Tổ chức hoạt động các thiết chế văn hóa vùng DTTS và MN |
36/45 |
X |
|
|
13 |
Văn hoá các DTTS vùng Nam bộ |
36/45 |
|
X |
|
14 |
Tổ chức các hoạt động nghệ thuật vùng DTTS và MN |
24/30 |
X |
|
|
15 |
Văn học dân gian các DTTS VN |
36/45 |
|
X |
|
16 |
Chuyên đề tự chọn: - Quản trị văn phòng - Nghệ thuật biểu diễn vùng Trường Sơn - Tây nguyên |
36/45
36/45 |
|
X
x |
|
17 |
Thực tập |
|
|
7 tuần |
|
18 |
Tiểu luận |
|
|
X |
|
|
Tổng cộng: |
594/742 |
365/457 |
229/285 |