Gồm 14 lớp : TV37 (A,B), BT25 (A,B), VHDL13
(A,B,C), PHS24 (A,B), QLVH6 (A,B,C), VHDT11 (A, B).
Học kỳ I
: 18 tuần + (5 tuần học kỳ II)
Học kỳ II
: 26 tuần
Học chính trị: 1 tuần
Dự trữ : 1
tuần
Chuyển kỳ I : 5
tuần
Thực học : 13 tuần Nghỉ
Tết : 2 tuần
Thi học kỳ: 3
tuần Thực tập : 12 tuần
Ôn và thi cuối khoá: 7 tuần
Thi lần 1 : Từ 01/ 1 đến 17 / 1 / 2009
Thi lần 2 : Từ 03/ 2 đến
09 / 2 / 2009
CÁC LỚP THƯ VIỆN 37 (A, B) - năm thứ 4 : 1090
|
TT
|
Môn
học
|
Sốtiết
|
Học
kỳ I
|
Học kỳ II
|
|
1
|
Mô tả nội dung tài liệu
|
60/75
|
X
|
Thực
tập
Tốt
nghiệp
từ ngày
09/2/09
đến hết
ngày
02/ 5/
09
Thực
tập
Tốt
nghiệp
từ ngày
09/2/09
đến hết
ngày
02/ 5/
09
|
|
2
|
Tìm tin và phổ biến thông tin
|
60/75
|
X
|
|
3
|
Tổ chức quản lý công tác thư viện
|
48/60
|
X
|
|
4
|
Tiếng Anh chuyên ngành
|
64/80
|
X
|
|
5
|
Công nghệ thông tin
|
24/30
|
X
|
|
6
|
Công tác địa chí
|
24/30
|
X
|
|
7
|
Trụ sở, trang thiết bị thư viện
|
24/30
|
X
|
|
8
|
Văn bản lưu trữ
|
24/30
|
X
|
|
9
|
Tin học tư liệu
|
36/45
|
X
|
|
10
|
Tư tuởng Hồ Chí Minh
|
36/45
|
X
|
|
11
|
Kinh tế trong TT- TV
|
12/15
|
X
|
|
12
|
Thư mục sách chính trị - xã hội
|
12/15
|
X
|
|
13
|
Thư viện thiếu nhi
|
12/15
|
X
|
|
|
Tổng cộng:
|
436/545
|
436/545
|
Ghi chú: Trong văn bản này, ở các cột số
tiết(ví dụ ghi: 60/75) được hiểu: mẫu số biểu hiện số tiết quy định của
chương trình, tử số biểu hiện số tiết giảng viên giảng dạy trên lớp (80 % của
số giờ quy định mỗi học phần)
CÁC LỚP BẢO TÀNG 25 (A, B) - năm
thứ 4: 1030
|
T
T
|
Môn học
|
Số tiết
|
Học kỳ I
|
Học kỳ II
|
|
1
|
Trưng
bày bảo tàng
|
60/75
|
X
|
Thực tập
tốt
nghiệp
từ ngày
09/ 2
đến
ngày
02/5/09
Thực tập
tốt
nghiệp
từ ngày
09/ 2
đến
ngày
02/5/09
Thực tập
tốt
nghiệp
từ ngày
09/ 2
đến
ngày
02/5/09
|
|
2
|
Công
tác giáo dục của BT
|
24/30
|
X
|
|
3
|
Kỹ thuật bảo quản và tu sửa di tích
|
24/30
|
X
|
|
4
|
Kiến
trúc cổ
|
24/30
|
X
|
|
5
|
Đạc
hoạ di tích
|
24/30
|
X
|
|
6
|
Cổ
vật gốm sứ Việt Nam
|
24/30
|
X
|
|
7
|
Cổ
vật gốm Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Bản
|
24/30
|
X
|
|
8
|
Cổ
vật đồng , tranh cổ
|
36/45
|
X
|
|
9
|
Hán
Nôm
|
24/30
|
X
|
|
10
|
Phương
pháp luận sử học
|
16/20
|
X
|
|
11
|
Phật
giáo
|
12/15
|
X
|
|
12
|
Nho
giáo
|
12/15
|
X
|
|
13
|
Ki-tô
giáo
|
12/15
|
X
|
|
14
|
Các
hình thái tín ngưỡng nguyên thuỷ
|
24/30
|
X
|
|
15
|
Một
số học phần tự chọn khác
(Sưu
tầm..., Địa chí..., Ấn Độ giáo.. )
|
36/45
|
X
|
|
16
|
Tư
tưởng Hồ Chí Minh
|
36/45
|
X
|
|
|
Tổng cộng:
|
412/515
|
412/515
|
CÁC LỚP VHDL13 (A,B,C) - năm thứ 4:
1800 tiết
|
TT
|
Môn học
|
Tiết
|
H. kỳ I
|
Học kỳ II
|
|
1
|
Nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch (HP2)
|
48/60
|
X
|
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ ngày
09 / 2
đến
02/5/
09
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến 02/
5/ 09
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến 02/
5/ 09
|
|
2
|
Phong
tục và lễ hội VN
|
36/45
|
X
|
|
3
|
Lịch
sử nghệ thuật Việt Nam: Đại cương lịch sử âm nhạc VN
|
24/30
|
X
|
|
4
|
Lịch
sử nghệ thuật Việt Nam:Đại cương lịch sử sân khấu VN
|
36/45
|
X
|
|
5
|
Văn
hoá doanh nghiệp
|
24/30
|
X
|
|
6
|
Kinh
tế du lịch
|
36/45
|
X
|
|
7
|
Nghệ
thuật ẩm thực VN
|
24/30
|
X
|
|
8
|
Di
tích lịch sử văn hoá I (T. Anh chuyên ngành)
|
36/45
|
X
|
|
9
|
Di
tích lịch sử văn hoá II (T. Anh chuyên ngành)
|
48/60
|
X
|
|
10
|
Nghiệp
vụ VHDL trong công nghệ Khách sạn
|
48/60
|
X
|
|
11
|
Tư
tưởng Hồ Chí Minh
|
36/45
|
X
|
|
12
|
Văn
bản và lưu trữ học đại cương
|
36/45
|
X
|
|
13
|
Các
vùng và tiểu vùng văn hoá VN
|
24/30
|
X
|
|
14
|
Đặc
trưng văn hoá các nước Đông Nam Á
|
24/30
|
X
|
|
|
Tổng cộng:
|
480/600
|
480/600
|
CÁC LỚP PHS 24 (A, B) - năm thứ 4:
1220
|
TT
|
Môn học
|
Tiết
|
H. kỳ I
|
H. kỳ II
|
|
1
|
Kinh
doanh xuất nhập khẩu
|
48/60
|
X
|
|
|
2
|
Khai
thác mặt hàng XBP
|
48/60
|
X
|
|
|
3
|
Tuyên
truyền quảng cáo XBP
|
48/60
|
X
|
|
|
4
|
Nghệ
thuật tiêu thụ XBP
|
60/75
|
X
|
|
|
5
|
Kế
toán doanh nghiệp XBP
|
60/75
|
X
|
|
|
6
|
Thực tập tốt nghiệp từ05/2/09 đến
27/4/09
|
|
7
|
Thương
mại quốc tế
|
60/75
|
|
X
|
|
8
|
Quản
trị doanh nghiệp PHXBP
|
48/60
|
|
X
|
|
9
|
Phân
tích hoạt động kinh doanh XBP
|
48/60
|
|
X
|
|
10
|
Chuyên
đề
|
16/20
|
|
X
|
|
11
|
Chuyên
đề
|
16/20
|
|
X
|
|
12
|
Tư
tưởng Hồ Chí Minh
|
36/45
|
|
X
|
|
|
Tổng cộng:
|
488/610
|
264/330
|
224/280
|
QLVH 6 (A, B, C)* - năm thứ 4 :
1395
|
TT
|
Môn học
|
Tiết
|
H. kỳ I
|
H.kỳ II
|
|
1
|
Các ngành công nghiệp văn hóa
|
48/60
|
X
|
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến
2/5/ 09
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến 02/
5/ 09
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến 02/
5/ 09
|
|
2
|
Quản lý nguồn nhân lực văn hóa
|
36/45
|
X
|
|
3
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
36/45
|
X
|
|
4
|
Phát triển văn hóa cộng đồng
|
36/45
|
X
|
|
5
|
Xây
dựng kế hoạch và dự án văn hóa
|
36/45
|
X
|
|
6
|
Quan
hệ công chúng
|
24/30
|
X
|
|
7
|
Phân
tích tác phẩm (theo loại hình nghệ thuật)
|
24/30
|
X
|
|
8
|
Nghệ
thuật thực hành
|
24/30
|
X
|
|
9
|
Tư
tưởng Hồ Chí Minh
|
36/45
|
X
|
|
10
|
Quản
lý di sản văn hóa với phát triển du lịch
|
36/45
|
X
|
|
11
|
Quản
lý lễ hội (từ năm thứ 3 chuyển sang)
|
36/45
|
X
|
|
|
Tổng cộng:
|
372/465
|
372/465
|
* Tuyển sinh theo khối R
DT11 (A, B) - năm thứ 4: 750
|
TT
|
Môn học
|
Tiết
|
H. kỳ I
|
H. kỳ II
|
|
1
|
Quản lý nhà nước về văn hoá - thông tin vựng DTTS và MN
|
36/45
|
X
|
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến 02/
5/ 09
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến 02/
5/ 09
Thực
tập
tốt
nghiệp
từ 09 /
2
đến 02/
5/ 09
|
|
2
|
Pháp luật về văn hóa- thông tin
|
36/45
|
X
|
|
3
|
Tổ chức các loại hình
lễ hội vùng DTTS và MN
|
24/30
|
X
|
|
4
|
Tổ
chức hoạt động thông tin tuyên truyền vùng DTTS và miền núi
|
24/30
|
X
|
|
5
|
Thực
hành xây dựng chương trình lễ hội vùng DTTS (tự chọn)
|
24/30
|
X
|
|
6
|
Tổ
chức hoạt động các thiết chế văn hóa vùng DTTS và miền núi
|
36/45
|
X
|
|
7
|
Thực hành tổ chức hoạt động CLB – NVH vùng DTTS và miền
núi (tự chọn)
|
24/30
|
X
|
|
8
|
Thực
hành tổ chức hoạt động của đội thông
tin lưu động vùng DTTS và miền núi (tự chọn)
|
24/30
|
X
|
|
9
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
36/45
|
X
|
|
10
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số vùng duyên hải Trung và Nam
Trung bộ
|
36/45
|
X
|
|
|
Tổng cộng:
|
300/375
|
300/375
|