(ĐHVH)- Hàng năm, sinh viên nghèo vượt khó của Đại học Văn hoá Hà Nội được nhận nhiều suất học bổng của các nhà tài trợ Hàn Quốc:
- Ông bà Kim Seung Bong và Sin In Sook
- Ông Lee Bo Yong
- Ông Kim Haing Woo
Danh sách cụ thể sinh viên nghèo vượt khó được nhận học bổng qua các năm học như sau:
HỌC BỔNG HÀN QUỐC (Năm học 2008-2009)
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG BÀ
KIM SEUNG BONG VÀ SIN IN SOOK (*)
Năm học 2008-2009
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Hoàn cảnh gia đình |
|
1 |
Quản Văn Hải |
VHDT 11A |
9,73 |
Hộ nghèo |
|
2 |
Trịnh Hải Nam |
VHDT 11B |
10,02 |
Hộ nghèo |
|
3 |
Nghiêm Ngọc Anh |
QLVH 7B |
8,31 |
Mồ côi bố |
|
4 |
Phan Thị Phương Chi |
QLVH 8C |
6,58 |
Hộ nghèo |
|
5 |
Lê Quang Thắng |
CĐQLVH 1B |
6,35 |
Bố bênh ung thư |
|
6 |
Ngô Thị Ngọc |
DL 15C |
7,37 |
Hộ nghèo |
|
7 |
Ngô Thị Thu Hà |
DL 14A |
6,93 |
Hộ nghèo |
|
8 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
CDDL 1A |
7,25 |
Hộ nghèo |
|
9 |
Nguyễn Văn Tuấn |
BT 26A |
7,05 |
Hộ nghèo |
|
10 |
Nguyễn Thị Dung |
BT 26B |
5,85 |
Hộ nghèo |
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2008
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG LEE BO YONG (*)
Năm học 2008-2009
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Hoàn cảnh gia đình |
|
1 |
Nguyễn Thị Hồng |
CĐTV 1B |
8,11 |
Bố bệnh nặng |
|
2 |
Phạm Minh Huệ |
TV 39A |
8,78 |
Hộ nghèo |
|
3 |
Nguyễn Anh Thế |
Phê bình sáng tác K9 |
8,86 |
Hộ nghèo |
|
4 |
Trần Thị Huyền |
PHXBP 24B |
8,34 |
Hộ nghèo |
|
5 |
Trần Bảo Cầm |
VHDL 14H |
8,42 |
Hộ nghèo |
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2008
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HỌC BỔNG HÀN QUỐC (Năm học 2007-2008)
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG BÀ
KIM SEUNG BONG VÀ SIN IN SOOK (*)
Năm học 2007-2008
|
stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Nguyễn Thị Thước |
Bảo tàng 25A |
6,34 |
|
|
2 |
Phạm Thị Hồng Thắm |
Bảo tàng 25B |
7,88 |
|
|
3 |
Mai Thị Thương |
VH Dân tộc thiểu số 11A |
8,51 |
|
|
4 |
Vũ Thị Uyên |
VH Đân tộc thiểu số 10A |
9,10 |
|
|
5 |
Đào Vân Hồng |
Thư viện- Thông tin 38A |
8,26 |
|
|
6 |
Dương ThịThanh Huyền |
Thư viện- Thông tin 38B |
9,05 |
|
|
7 |
Nguyễn Thị Quỳnh |
VH Du lịch 13B |
7,21 |
|
|
8 |
Vũ Văn Tuyến |
VH Du lịch 14C |
8,37 |
|
|
9 |
Nguyễn Thị Vi |
Phát hành XBP 24A |
7,34 |
|
|
10 |
Vũ Thị Hoa |
Quản lý VH 5B |
8,22 |
|
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2007
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG LEE BO YONG (*)
Năm học 2007-2008
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Vi Văn Choồng |
Sáng tác, Lý luận- Phê bình VH 8 |
7,08 |
|
|
2 |
Phạm Xuân Cần |
VH Dân tộc thiểu số 12A |
8,54 |
|
|
3 |
Trân Văn Thuân |
VH Dân tộc thiểu số 12C |
7,77 |
|
|
4 |
Nguyễn ThịLan |
Phát hành XBP 23A |
7,58 |
Điểm TBC học tập |
|
5 |
Lê Thị Thu |
Quản lý văn hoá 5A |
8,72 |
|
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2007
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG KIM HAING WOO
Năm học 2007-2008
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Bế Thị Thời |
Quản lý văn hoá 7C |
7,31 |
|
|
2 |
Dương Thị Hà |
Bảo tàng 24H |
8,79 |
|
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2007
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HỌC BỔNG HÀN QUỐC (Năm học 2006-2007)
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG BÀ
KIM SEUNG BONG VÀ SIN IN SOOK (*)
Năm học 2006-2007
|
stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Nguyễn Thẩm Thu Hà |
VH Dân tộc thiểu số 10A |
8.76 |
Gia đình nghèo |
|
2 |
Phạm Thị Đoan |
ST- LL- PB Văn học |
8,66 |
Gia đình khó khăn, bố mất sớm |
|
3 |
Phạm Thị Hoàn |
Phát hành XBP 22B |
|
Gia đình nghèo |
|
4 |
Bùi Thị Hồng Thơm |
Bảo tàng 24B |
8,03 |
Gia đình nghèo |
|
5 |
Nguyễn Thị Thơ |
Quản lý văn hoá 5B |
7,90 |
Gia đình nghèo |
|
6 |
Đỗ Trí Tú |
Bảo tàng 24B |
7,57 |
Gia đình nghèo |
|
7 |
Nguyễn Việt Hoàng |
Du lịch 12B |
7,20 |
Gia đình khó khăn |
|
8 |
Lê Văn Dũng |
Quản lý văn hoá -TTCĐ |
7,24 |
Gia đình khó khăn |
|
9 |
Phan Thị Lan A |
Phát hành XBP 23A |
7,225 |
Gia đình khó khăn |
|
10 |
Nguyễn Thị Hương |
Du lịch 12C |
7,15 |
Gia đình khó khăn |
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2006
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG LEE BO YONG (*)
Năm học 2006-2007
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Ngô Vân Anh |
Bảo tàng 23A |
9,13 |
Gia đình khó khăn |
|
2 |
Trần Thị Cân |
VH Dân tộc thiểu số 11B |
8,3 |
Gia đình nghèo, đông con, ở miền núi |
|
3 |
Hoàng Thị Thái |
Thư viện k36B |
8,19 |
Gia đình nghèo |
|
4 |
Hoàng Thị Yên |
Du lịch 13A |
7,85 |
Gia đình khó khăn |
|
5 |
Đỗ Thị Tuyết |
Quản lý văn hoá 5C |
7,86 |
Gia đình khó khăn |
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2006
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG KIM HAING WOO
Năm học 2006-2007
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Lã Thị Huyền Trang |
Thư viện 37A |
8,48 |
Gia đình khó khăn |
|
2 |
Nguyễn Thị Anh Đào |
Phát hành XBP 22A |
8,02 |
Gia đình nghèo |
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2006
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HỌC BỔNG HÀN QUỐC (Năm học 2005-2006)
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG BÀ
KIM SEUNG BONG VÀ SIN IN SOOK (*)
Năm học 2005-2006
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Vũ Thị Thu |
Bảo tàng 22A |
9.11 |
Gia đình nghèo ở miền núi |
|
2 |
Nguyễn Chiến Thắng |
ST-LL-PB Văn học 7 |
8.98 |
Được nhận bằng khen của Đoàn trường; gia đình ở miền núi, bố mẹ bệnh tật, mất sức lao động |
|
3 |
Nguyễn Thị Thạch Ngọc |
VH Dân tộc thiểu số 9A |
8.33 |
Gia đình nghèo ở miền núi, bố mẹ già yếu |
|
4 |
Vũ Thị Nguyệt |
Thư viện 36B |
8.27 |
Gia đình nghèo, đông con, bố mẹ đau yếu |
|
5 |
Nguyễn Anh Quyền |
Phát hành XBP 22B |
8.20 |
Gia đình nghèo, đông con |
|
6 |
Hoàng Thành Đức |
Phát hành XBP 22A |
7.94 |
Được nhận giấy khen của trường; là người dân tộc thiểu số; gia đình nghèo; |
|
7 |
Lê Thị Dung |
Quản lý văn hoá 4 |
7.80 |
Gia đình nghèo, đông con |
|
8 |
Đặng Lan Phương |
Phương pháp 23 |
7.74 |
Gia đình nghèo, ở miền núi |
|
9 |
Nguyễn Thị Trang A |
Thư viện 35 |
7.41 |
Gia đình nghèo |
|
10 |
Trần Quang Châu |
Du lịch 12A |
6.62 |
Mồ côi bố mẹ, sống tại Trung tâm Bảo trợ xã hội IV |
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2005
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA ÔNG LEE BO YONG (*)
Năm học 2005-2006
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Nguyễn Minh Chung |
Quản lý văn hoá 3 |
9.20 |
Đoạt giải Khuyến khích SV NCKH toàn quốc; bị tai nạn phải phẫu thuật nhiều lần; gia đình khó khăn |
|
2 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Bảo tàng 23A |
8.59 |
Gia đình nghèo, đông con, ở miền núi |
|
3 |
Phạm Ngọc Huệ |
ST- LL- PB Văn học 7 |
8.56 |
Sức khoẻ yếu; mồ côi mẹ; gia đình nghèo |
|
4 |
Lê Quang Tuyên |
VH Dân tộc thiểu số 9B |
7.99 |
Dân tộc Tày; gia đình nghèo, đông con; bố là thương binh |
|
5 |
Nguyễn Văn Bình |
Du lịch 12A |
7.62 |
Mồ côi bố mẹ, sống tại Trung tâm Bảo trợ xã hội IV |
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2005
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HỌC BỔNG HÀN QUỐC (Năm học 2004-2005)
DANH SÁCH SINH VIÊN NGHÈO VƯỢT KHÓ
ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG CỦA TỔ CHỨC GIAO LƯU VĂN HOÁ THẾ GIỚI ACR (*)
Năm học 2004-2005
|
Stt |
Họ và tên |
Lớp/khoa |
Điểm
TBCMR |
Ghi chú |
|
1 |
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
Thư viện 33B |
9.85 |
|
|
2 |
Nguyễn Chiến Thắng |
Sáng tác- Lý luận- Phê bình văn học |
9.02 |
|
|
3 |
Trần Hồng Thái |
Thông tin cổ động 7 |
8.56 |
|
|
4 |
Nguyễn xuân Khánh |
Phát hành xuất bản phẩm 20A |
8.51 |
|
|
5 |
Phạm Cao Vinh |
Bảo tàng 22B |
8.36 |
|
|
6 |
Nguyễn Thị Hướng |
Văn hoá dân tộc 9B |
8.04 |
|
(*) Mức học bổng 300.000 đồng/tháng, được nhận trong 10 tháng, bắt đầu từ tháng 9/2004
Phòng QlKH & HTQT