Kế hoạch đào tạo năm thứ VI (2009 - 2010)


Gồm 15 lớp: TV 38 (A,B), BT 26 (A,B), PHS 25 (A,B), VHDL 14 (A,B,C), QLVH 7 (A,B,C), VHDT 12 (A,B, C).

 

Học kỳ I: 18 tuần + (5 tuần học kỳ II)  Học kỳ II: 26 tuần

Học chính trị: 1 tuần

Dự trữ : 1 tuần             Chuyển kỳ I : 5 tuần

Thực học :  13 tuần     Nghỉ Tết : 2 tuần

Thi học kỳ: 3 tuần         Thực tập: 12 tuần

        Ôn và thi cuối khoá: 7 tuần

Thi lần 1 : Từ  01/ 1 đến 17 / 1

Thi lần 2 : Từ   03/ 2 đến  09 / 2

Các lớp thư viện 38 (A, B)  - năm thứ 4 : 930

TT

Môn học

Sốtiết

Học kỳ I

Học kỳ II

1

Mô tả nội dung tài liệu

60/75

X

Thực

2

Tìm tin và phổ biến thông tin

60/75

X

tập

3

Tổ chức quản lý công tác thư viện

48/60

X

Tốt

4

Công nghệ thông tin (ĐC)

24/30

X

nghiệp

5

Công tác địa chí

24/30

X

từ ngày

6  

Trụ sở, trang thiết bị thư viện

24/30

X

09/2/10

7

Văn bản và công tác lưu trữ

36/45

X

đến hết

8

Tin học tư liệu

36/45

X

ngày 02 / 5

9

Tư tuởng Hồ Chí Minh

36/45

X

 

10  

Tổ chức sự kiện

12/15

X

 

11

Thư viện thiếu nhi

12/15      

X

 

 

Tổng cộng:

372/465

372/465

 

Ghi chú: Trong văn bản này, ở các cột số tiết(ví dụ ghi: 60/75) được hiểu: mẫu số biểu hiện số tiết quy định của chương trình, tử số biểu hiện số tiết giảng viên giảng dạy trên lớp (80 % của số giờ quy định mỗi học phần)

 

 

Các lớp Bảo tàng 26 (A, B) - năm thứ 4: 1020

T  t

Môn học

Số tiết

Học kỳ I

Học kỳ II

1

Trưng bày hiện vật bảo tàng

60/75

X

 

2

Công tác giáo dục của BT

24/30

X

Thực 

tập

3

Bảo quản, tu sửa di tích LS-VH

36/45

X

tốt

nghiệp

4

Khai thác, phát huy các giá trị của di tích LS-VH

24/30

X

từ ngày

5

Lễ hội truyền thống Việt Nam

24/30

X

09/2/10

6

Đại cương về di sản văn hóa

36/45

X

đến hết

7

Xây dựng, quản lý và khai thác bộ sưu tập hiện vật bảo tàng

24/30

X

ngày

02 / 5

8

Tư tưởng Hồ Chí Minh

36/45

X

 

9

Lịch sử địa lý hành chính ở Việt Nam

12/15

X

 

10

Văn bản chữ Nôm

24/30

X

 

11

Xã hội hóa các hoạt động bảo tàng và di tích

24/30

X

 

12

Chế độ giáo dục và khoa cử Việt nam thời phong kiến

12/15

X

 

13

Phương pháp NCKH và phương pháp luận sử học

24/30

X

 

14

Cổ tiền học

24/30

X

 

15

Các chuyên đề tự chọn

24/30

X

 

 

Tổng cộng:

408/ 510

408/510

 

 

 

Các lớp VHDL14 (A,B,C) - năm thứ 4: 1620 tiết

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

Học kỳ II

1

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch (HP2)

48/60

X

Thực tập

2

Lễ hội và lễ hội du lịch VN

36/45

X

tốt nghiệp

3

Các loại hình nghệ thuật truyền thống Việt Nam

36/45

X

 từ  09 / 2 đến

4

Văn hoá doanh nghiệp

24/30

X

02 / 5

5

Quản trị doanh nghiệp du lịch

36/45

X

 

6

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

24/30

X

 

7

Tiếng Anh du lịch: Di tích lịch sử văn hóa (I)

24/30

X

 

8

Tiếng Anh du lịch: Di tích lịch sử văn hóa (II)

36/45

X

 

9

Nghiệp vụ VHDL kinh doanh khách sạn – nhà hàng du lịch

48/60

X

 

10

Tư tưởng Hồ Chí Minh

36/45

X

 

11

Đặc trưng văn hoá các nước Đông Nam á

36/45

X

 

 

Tổng cộng:

384/480

384/480

 

 

 

 

Các lớp PHS 25 (A, B) - năm thứ 4: 1160

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Kinh doanh xuất nhập khẩu

48/60

X

 

2

Khai thác mặt hàng XBP

48/60

X

 

3

Tuyên truyền quảng cáo XBP

48/60

X

 

4

Nghệ thuật tiêu thụ XBP

60/75

X

 

5

Kế toán doanh nghiệp XBP

60/75

X

 

6

Thực tập tốt nghiệp

từ

09 / 2

đến 02 / 5

7

Thương mại quốc tế

36/45

X

 

8

Quản trị doanh nghiệp PHXBP

48/60

X

 

9

Phân tích hoạt động kinh doanh XBP

48/60

X

 

10

Chuyên đề

16/20

X

 

11

Chuyên đề

16/20

X

 

12

Tư tưởng Hồ Chí Minh

36/45

X

 

 

Tổng cộng:

464/580

464/580

 

 

QLVH 7 (A, B, C)* - năm thứ 4 : 1395

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H.kỳ II

1

Các ngành công nghiệp văn hóa

48/60

X

 

2

Quản lý nguồn nhân lực văn hóa

36/45

X

Thực tập

3

Giáo dục văn hóa nghệ thuật

36/45

X

tốt nghiệp

4

Phát triển văn hóa cộng đồng

36/45

X

từ 09 / 2

5

Xây dựng kế hoạch và dự án văn hóa

36/45

X

đến 2 / 5

6

Quan hệ công chúng

24/30

X

 

7

Phân tích tác phẩm (Khối C: Chuyên ngành tự chọn)

24/30

X

 

8

Nghệ thuật thực hành (Khối C: tự chọn)

24/30

X

 

9

Tư tưởng Hồ Chí Minh

36/45

X

 

10

Quản lý di sản văn hóa với phát triển du lịch

36/45

X

 

11

Quản lý lễ hội (từ năm thứ 3 chuyển sang)

36/45

X

 

 

Tổng cộng:

372/465

372/465

 

* Tuyển sinh theo khối R

 

 

VHDT12 (A, B,C) - năm thứ 4:   1305

 

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

Quản lý nhà nước về văn hoá - thông tin vùng DTTS và MN

36/45

X

 

2

Pháp luật về văn hóa- thông tin

36/45

X

 

3

Tổ chức các loại hình   lễ hội vùng DTTS và MN

24/30

X

Thực tập

4

Tổ chức hoạt động thông tin tuyên truyền vùng DTTS và miền núi

24/30

X

tốt nghiệp

5

Thực hành xây dựng chương trình lễ hội vùng DTTS (tự chọn)

24/30

X

từ 09 / 2

6

Tổ chức hoạt động xây dựng nếp sống mới vùng DTTS và miền núi

36/45

X

đến 02/ 5

7

Thực hành tổ chức hoạt động CLB – NVH vùng DTTS và miền núi (tự chọn)

24/30

X

 

8

Thực hành tổ chức hoạt động của đội  thông tin lưu động vùng DTTS và miền núi (tự chọn)

24/30

X

 

9

Tư tưởng Hồ Chí Minh

36/45

X

 

10

Văn hóa các dân tộc thiểu số vùng duyên hải Trung và Nam Trung bộ

36/45

X

 

11

Đại cương tôn giáo

48/60

X

 

 

Tổng cộng:

348/435

348/435

 

 

 
 

Lượt xem: 4244

Lên đầu trang

Tiêu điểm
Xem nhiều
 

CÁC TIN TRƯỚC



Loading
Liên kết website
Thống kê truy cập
Đang truy cập : 993
Lượt truy cập : 6084970
Locations of visitors to this page
 
Trường Đại học Văn Hoá Hà Nội - Hanoi University Of Culture
Địa chỉ: 418 Đường La Thành - Quận Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam
Tel:(84-4)38511971 * Fax:(84-4)35141629 * Email daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn