
Gồm 15
lớp: TV 38 (A,B),
BT 26 (A,B), PHS 25 (A,B), VHDL 14 (A,B,C), QLVH 7 (A,B,C), VHDT 12 (A,B, C).
Học kỳ I: 18 tuần + (5 tuần học kỳ II)
Học kỳ II: 26 tuần
Học chính trị: 1 tuần
Dự trữ : 1 tuần Chuyển
kỳ I : 5 tuần
Thực học : 13 tuần Nghỉ Tết : 2 tuần
Thi học kỳ: 3
tuần Thực tập: 12 tuần
Ôn và thi cuối khoá: 7 tuần
Thi lần 1 : Từ 01/ 1 đến 17 / 1
Thi lần 2 : Từ 03/ 2 đến
09 / 2
Các lớp thư viện 38 (A, B) - năm thứ 4 : 930
|
TT |
Môn
học |
Sốtiết |
Học
kỳ I |
Học kỳ II |
|
1 |
Mô tả nội dung tài liệu |
60/75 |
X |
Thực |
|
2 |
Tìm tin và phổ biến thông tin |
60/75 |
X |
tập |
|
3 |
Tổ chức quản lý công tác thư viện |
48/60 |
X |
Tốt |
|
4 |
Công nghệ thông tin (ĐC) |
24/30 |
X |
nghiệp |
|
5 |
Công tác địa chí |
24/30 |
X |
từ ngày |
|
6 |
Trụ sở, trang thiết bị thư viện |
24/30 |
X |
09/2/10 |
|
7 |
Văn bản và công tác lưu trữ |
36/45 |
X |
đến hết |
|
8 |
Tin học tư liệu |
36/45 |
X |
ngày
02 / 5 |
|
9 |
Tư tuởng Hồ Chí Minh |
36/45 |
X |
|
|
10 |
Tổ chức sự kiện |
12/15 |
X |
|
|
11 |
Thư viện thiếu nhi |
12/15 |
X |
|
|
|
Tổng cộng: |
372/465 |
372/465 |
|
Ghi chú: Trong văn bản này, ở các cột số tiết(ví dụ ghi: 60/75)
được hiểu: mẫu số biểu hiện số tiết quy định của chương trình, tử số biểu hiện
số tiết giảng viên giảng dạy trên lớp (80 % của số giờ quy định mỗi học phần)
Các lớp Bảo tàng 26 (A, B) - năm
thứ 4: 1020
|
T
t |
Môn học |
Số tiết |
Học kỳ I |
Học kỳ II |
|
1 |
Trưng
bày hiện vật bảo tàng |
60/75 |
X |
|
|
2 |
Công
tác giáo dục của BT |
24/30 |
X |
Thực tập |
|
3 |
Bảo quản, tu sửa di tích LS-VH |
36/45 |
X |
tốt nghiệp |
|
4 |
Khai thác, phát huy các giá trị của di tích LS-VH |
24/30 |
X |
từ
ngày |
|
5 |
Lễ hội truyền thống Việt |
24/30 |
X |
09/2/10 |
|
6 |
Đại cương về di sản văn hóa |
36/45 |
X |
đến
hết |
|
7 |
Xây dựng, quản lý và khai thác bộ sưu tập hiện vật bảo
tàng |
24/30 |
X |
ngày
02
/ 5 |
|
8 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
36/45 |
X |
|
|
9 |
Lịch sử địa lý hành chính ở Việt |
12/15 |
X |
|
|
10 |
Văn bản chữ Nôm |
24/30 |
X |
|
|
11 |
Xã hội hóa các hoạt động bảo tàng và di tích |
24/30 |
X |
|
|
12 |
Chế
độ giáo dục và khoa cử Việt nam thời phong kiến |
12/15 |
X |
|
|
13 |
Phương
pháp NCKH và phương pháp luận sử học |
24/30 |
X |
|
|
14 |
Cổ tiền học |
24/30 |
X |
|
|
15 |
Các
chuyên đề tự chọn |
24/30 |
X |
|
|
|
Tổng cộng: |
408/ 510 |
408/510 |
|
Các lớp VHDL14 (A,B,C) - năm thứ 4:
1620 tiết
|
TT |
Môn học |
Tiết |
H. kỳ I |
Học kỳ II |
|
1 |
Nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch (HP2) |
48/60 |
X |
Thực
tập |
|
2 |
Lễ
hội và lễ hội du lịch VN |
36/45 |
X |
tốt
nghiệp |
|
3 |
Các
loại hình nghệ thuật truyền thống Việt |
36/45 |
X |
từ 09
/ 2 đến |
|
4 |
Văn
hoá doanh nghiệp |
24/30 |
X |
02
/ 5 |
|
5 |
Quản
trị doanh nghiệp du lịch |
36/45 |
X |
|
|
6 |
Văn
hóa ẩm thực Việt |
24/30 |
X |
|
|
7 |
Tiếng
Anh du lịch: Di tích lịch sử văn hóa (I) |
24/30 |
X |
|
|
8 |
Tiếng
Anh du lịch: Di tích lịch sử văn hóa (II) |
36/45 |
X |
|
|
9 |
Nghiệp
vụ VHDL kinh doanh khách sạn – nhà hàng du lịch |
48/60 |
X |
|
|
10 |
Tư
tưởng Hồ Chí Minh |
36/45 |
X |
|
|
11 |
Đặc trưng
văn hoá các nước Đông |
36/45 |
X |
|
|
|
Tổng cộng: |
384/480 |
384/480 |
|
Các lớp PHS 25 (A, B) - năm thứ 4:
1160
|
TT |
Môn học |
Tiết |
H. kỳ I |
H. kỳ II |
|
1 |
Kinh
doanh xuất nhập khẩu |
48/60 |
X |
|
|
2 |
Khai
thác mặt hàng XBP |
48/60 |
X |
|
|
3 |
Tuyên
truyền quảng cáo XBP |
48/60 |
X |
|
|
4 |
Nghệ
thuật tiêu thụ XBP |
60/75 |
X |
|
|
5 |
Kế
toán doanh nghiệp XBP |
60/75 |
X |
|
|
6 |
Thực tập tốt nghiệp |
từ |
09 / 2 |
đến 02 / 5 |
|
7 |
Thương
mại quốc tế |
36/45 |
X |
|
|
8 |
Quản
trị doanh nghiệp PHXBP |
48/60 |
X |
|
|
9 |
Phân
tích hoạt động kinh doanh XBP |
48/60 |
X |
|
|
10 |
Chuyên
đề |
16/20 |
X |
|
|
11 |
Chuyên
đề |
16/20 |
X |
|
|
12 |
Tư
tưởng Hồ Chí Minh |
36/45 |
X |
|
|
|
Tổng cộng: |
464/580 |
464/580 |
|
QLVH 7 (A, B, C)* - năm thứ 4 :
1395
|
TT |
Môn học |
Tiết |
H. kỳ I |
H.kỳ II |
|
1 |
Các ngành công nghiệp văn hóa |
48/60 |
X |
|
|
2 |
Quản lý nguồn nhân lực văn hóa |
36/45 |
X |
Thực tập |
|
3 |
Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
36/45 |
X |
tốt nghiệp |
|
4 |
Phát triển văn hóa cộng đồng |
36/45 |
X |
từ 09 / 2 |
|
5 |
Xây
dựng kế hoạch và dự án văn hóa |
36/45 |
X |
đến 2 / 5 |
|
6 |
Quan
hệ công chúng |
24/30 |
X |
|
|
7 |
Phân
tích tác phẩm (Khối C: Chuyên ngành tự chọn) |
24/30 |
X |
|
|
8 |
Nghệ
thuật thực hành (Khối C: tự chọn) |
24/30 |
X |
|
|
9 |
Tư
tưởng Hồ Chí Minh |
36/45 |
X |
|
|
10 |
Quản
lý di sản văn hóa với phát triển du lịch |
36/45 |
X |
|
|
11 |
Quản lý lễ hội (từ năm thứ 3 chuyển sang) |
36/45 |
X |
|
|
|
Tổng cộng: |
372/465 |
372/465 |
|
* Tuyển sinh theo khối R
VHDT12 (A, B,C) - năm thứ 4: 1305
|
TT |
Môn học |
Tiết |
H. kỳ I |
H. kỳ II |
|
1 |
Quản lý nhà nước về văn hoá - thông tin vùng DTTS và MN |
36/45 |
X |
|
|
2 |
Pháp luật về văn hóa- thông tin |
36/45 |
X |
|
|
3 |
Tổ chức các loại hình
lễ hội vùng DTTS và MN |
24/30 |
X |
Thực tập |
|
4 |
Tổ
chức hoạt động thông tin tuyên truyền vùng DTTS và miền núi |
24/30 |
X |
tốt
nghiệp |
|
5 |
Thực
hành xây dựng chương trình lễ hội vùng DTTS (tự chọn) |
24/30 |
X |
từ
09 / 2 |
|
6 |
Tổ
chức hoạt động xây dựng nếp sống mới vùng DTTS và miền núi |
36/45 |
X |
đến
02/ 5 |
|
7 |
Thực hành tổ chức hoạt động CLB – NVH vùng DTTS và miền
núi (tự chọn) |
24/30 |
X |
|
|
8 |
Thực
hành tổ chức hoạt động của đội thông
tin lưu động vùng DTTS và miền núi (tự chọn) |
24/30 |
X |
|
|
9 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
36/45 |
X |
|
|
10 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số vùng duyên hải Trung và Nam
Trung bộ |
36/45 |
X |
|
|
11 |
Đại cương tôn giáo |
48/60 |
X |
|
|
|
Tổng cộng: |
348/435 |
348/435 |
|