Kế hoạch đào tạo năm thứ III (2009 - 2010)

 

Gồm 15 lớp: TV39 ( A, B), BT 27 (A, B), PHS 26 (A, B), VHDL 15 (A, B, C), QLVH8 (A, B, C), VHDT13 (A, B, C). 

 

Học kỳ I : 18 tuần     Học kỳ II :     24 tuần

Học chính trị:  1 tuần       Dự trữ : 1tuần

Dự trữ: 1 tuần      Nghỉ Tết :    2tuần

   Thực học: 13 tuần   Thực học : 11 tuần

 Thi học kỳ: 3 tuần          Thi học kỳ :   3 tuần

Thực tập :     7 tuần

1 . Thi học kỳ I : 3 tuần

Thi lần 1 : Từ ngày 9/12  đến hết ngày 27/12

                     Thi lần 2 : Từ ngày 05/1  đến hết ngày 15/1

2 . Thi học kỳ II : 2 tuần

                  Thi lần 1 : Từ ngày 28 / 4   đến hết ngày 9/5

Thi lần hai : Từ ngày 18 / 8   đến hết ngày 29/8

 

Lớp Thư viện 39 (A,B) - năm thứ 3 : 1410

TT

Môn học


Số tiết

H. kỳ I

Học kỳ II

1

Tin học văn phòng

72/90

 

X

2

Quân sự

48/60

 

X

3

Thông tin học đại cương

48/60

X

 

4

Phân loại tài liệu

60/75

X

 

5

Định chủ đề, định từ khóa tài liệu

48/60

X

 

6

Lưu trữ thông tin và tổ chức bộ máy tra cứu

48/60

 

X

7

Thư mục học đại cương

48/60

 

X

8

Công tác bạn đọc

48/60

 

X

9

Phương pháp nghiên cứu TV

36/45

 

X

10

MARC 21

12/15

X

 

11

Hệ QT CSDL FOXPRO

36/45

X

 

12

Thực tập

 

 

7 tuần

13

Tiểu luận

12/15

 

X

13

Phần mềm tư liệu    

48/60

X

 

 

Tổng cộng:

564/705

252/315

312/390

 

 

Các lớp Bảo tàng 27 (A, B) - năm thứ 3 : 1890

TT

Môn học

Tiết

H. kỳ I

H. kỳ II

1

     Đại cương về cổ vật

24/30

X

 

2

Quân sự

48/60

 

X

3

Lịch sử Đảng CSVN

48/60

X

 

4

Cơ sở văn hoá VN

48/60

X

 

5

Đại cương về di sản văn hóa

36/45

X

 

6

Đại cương bảo tồn di tích lịch sử – văn hóa

24/30

X

 

7

Hán Nôm

96/120

X

X

8

Di tích lịch sử - văn hoá Việt Nam

48/60

X

 

9

Kiểm kê và xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa

36/45

X

 

10

Lịch sử mỹ thuật VN

36/45

 

X

11

Sưu tầm hiện vật bảo tàng

36/45

 

X

12

Kiểm kê hiện vật bảo tàng

36/45

 

X

13

Bảo quản hiện vật bảo tàng

48/60

 

X

14

Bảo quản, tu sửa di tích lịch sử – văn hóa

36/45

X

 

15

Lịch sử sự nghiệp bảo tồn – bảo tàng Việt Nam (NT2 sang)

24/30

X

 

16

Tổ chức kho – bảo quản hiện vật bảo tàng

48/60

 

X

17

Quản lý bảo tàng

24/30

 

X

18

Cổ vật ở Việt Nam

48/60

 

X

19

Thực tập

 

 

7 tuần

20

Tiểu luận

15

 

X

 

Tổng cộng:

745/945

420/525

325/420

 

 

Các lớp VHDL 15 (A, B, C) - năm thứ 3 : 2655

TT

Môn học

Tiết

Học kỳ I

Học kỳ II

1

Quân sự

48/60

 

X

2

Xã hội học văn hóa

36/45

X

 

3

Hán Nôm trong di tích

36/45

X

 

4

Nghiệp vụ kinh doanh lữ hành

48/60

 

X

5

Quản trị doanh nghiệp du lịch

48/60

X

 

6

Qui hoạch, đầu tư du lịch

48/60

X

 

7

Lễ tân du lịch

48/60

X

 

8

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch (I)

24/30

 

X

9

Marketing  du lịch

48/60

X

 

10

Di tích lịch sử văn hóa  và danh thắng VN (I)

48/60

X

 

11

Di tích lịch sử văn hóa  và danh thắng VN (II)

24/30

X

 

12

Pháp luật du lịch

36/45

 

X

13

Tâm lý du khách

36/45

 

X

14

Văn học dân gian

36/45

 

X

15

Du lịch ẩm thực (Tiếng Anh CN)

24/30

X

 

16

Du lịch làng nghề (Tiếng Anh CN)

36/45

X

 

17

Du lịch lễ hội (Tiếng Anh CN)

48/60

 

X

18

Du lịch sinh thái (Tiếng Anh CN)

24/30

 

X

19

Thực tập năm thứ 3

 

 

7 tuần

20

Tiểu luận

15

 

X

 

Tổng cộng:

708/885

396/495

312/390

 

 

Các lớp PHS 26 (A, B)- năm thứ 3 : 1440

TT

Môn học

Tiết

Học  kỳ I

Học kỳ II

1

Thương mại quốc tế

36/45

 

X

2

Quân sự

48/60

 

X

3

Lịch sử Đảng CSVN

48/60

X

 

4

Kinh tế văn hóa

36/45

X

 

5

Tài chính doanh nghiệp XBP

48/60

 

X

6

Mặt hàng sách

48/60

X

 

7

Mặt hàng văn hoá phẩm

36/45

X

 

8

Mặt hàng băng đĩa

24/30

 

X

9

Thông tin KT trong kinh doanh

 XBP

36/45

X

 

10

Pháp luật xuất bản và PHS

48/60

X

 

11

Nghiên cứu nhu cầu về XBP

36/45

X

 

12

Marketting Phát hành  XBP

48/60

 

X

13

Tin học quản lý

48/60

X

 

14

Phương pháp NCKH

24/30

X

 

15

Thực tập

 

 

7 tuần

16

Tiểu luận

15

 

X

 

Tổng cộng:

576/720

360/450

216/270

 

 

QLVH 8 (A, B) * - năm thứ 3 :  1650

TT

Môn học


Tiết

Học kỳ I

Học kỳ II

1

Quân sự

48/60

 

X

2

Khoa học quản lý

48/60

X

 

3

Nhập môn quản lý văn hóa

24/30

X

 

4

Kinh tế học văn hóa

36/45

X

 

5

Pháp luật về văn hóa

36/45

X

 

6

Chính sách văn hóa một số nước trên thế giới

24/30

X

 

7

Nghệ thuật thực hành

48/60

X

X

8

Marketing văn hóa nghệ thuật (I)

36/45

X

 

9

Marketing văn hóa nghệ thuật (II)

36/45

 

X

10

Chính sách văn hóa Việt Nam

36/45

 

X

11

Gây quỹ và tài trợ

36/45

 

X

12

Quản lý các thiết chế văn hóa (I)

60/75

 

X

13

Quản lý các thiết chế văn hóa (II)

36/45

 

X

14

Quản lý mỹ thuật

24/30

 

X

15

Quản lý lễ hội

36/45

 

X

16

Địa chí văn hóa Việt Nam

36/45

X

 

17

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý

24/30

 

X

18

Tín ngưỡng và tôn giáo ở VN

24/30

X

 

19

Thực tập giữa khóa

7 tuần

 

X

20

Tiểu luận

15

 

X

 

Tổng cộng:

660/825

312/390

348/465

* Tuyển sinh theo Khối R

 

QLVH 8 C * - năm thứ 3 :  825

TT

Môn học

Tiết


Học kỳ I

Học kỳ II

1

Quân sự

48/60

 

X

2

Khoa học quản lý

48/60

X

 

3

Nhập môn quản lý văn hóa

24/30

X

 

4

Kinh tế học văn hóa

36/45

X

 

5

Pháp luật về văn hóa

36/45

X

 

6

Chính sách văn hóa một số nước trên thế giới

24/30

X

 

7

Chuyên ngành (tự chọn)

24/30

 

X

8

Marketing văn hóa nghệ thuật (I)

36/45

X

 

9

Marketing văn hóa nghệ thuật (II)

36/45

 

X

10

Chính sách văn hóa Việt Nam

36/45

 

X

11

Gây quỹ và tài trợ

36/45

 

X

12

Quản lý các thiết chế văn hóa (I)

60/75

 

X

13

Quản lý các thiết chế văn hóa (II)

36/45

 

X

14

Quản lý mỹ thuật

24/30

 

X

15

Quản lý lễ hội

36/45

 

X

16

Địa chí văn hóa Việt Nam

36/45

X

 

17

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý

24/30

 

X

18

Tín ngưỡng và tôn giáo ở VN

24/30

X

 

19

Chuyên ngành (tự chọn)

24/30

X

 

20

Thực tập giữa khóa

7 tuần

 

X

21

Tiểu luận

15

 

X

 

Tổng cộng:

660/825

228/360

432/465

* Tuyển sinh theo Khối C

 

 

VHDT 13 (A,B,C) - năm thứ 3: 2430

TT

Môn học


Tiết

Học kỳ I

Học kỳ II

1

Quân sự

48/60

 

X

2

Xã hội học văn hóa

36/45

X

 

3

Tôn giáo học đại cương

48/60

 

X

4

Đại cương văn hóa dân gian

36/45

X

 

5

Phương pháp điền dã dân tộc học

24/30

X

 

6

Văn hoá các DTTS vùng Đông Bắc

36/45

X

 

7

Văn hoá các DTTS vùng Tây Bắc

36/45

X

 

8

 

 

 

Chuyên đề tự chọn:

  - Nghệ thuật biểu diễn truyền thống vùng Tây Bắc

36/45

 

X

 

 

 

 

9

Ngôn ngữ học tộc người

36/45

 

X

10

Văn hoá các DTTS vùng Trường Sơn - Tây Nguyên

36/45

X

 

11

Tổ chức hoạt động các thiết chế văn hóa vùng DTTS và MN

36/45

X

 

12

Văn hóa gia đình

48/60

 

X

13

Tổ chức các hoạt động nghệ thuật vùng DTTS và MN

24/30

X

 

14

Văn học dân gian các DTTS VN

36/45

 

X

15

Đại cương múa

24/30

X

 

16

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống vùng duyên hải miền Trung và nam Trung bộ

36/45

 

X

17

Nghệ thuật biểu diễn vùng Trường Sơn – Tây nguyên

36/45

 

X

18

Quản trị văn phòng

36/45

 

X

19

Thực tập

 

 

7 tuần

20

Tiểu luận

15

 

X

 

Tổng cộng:

648/810

324/405

324/405

 

 
 

Lượt xem: 3408

Lên đầu trang

Tiêu điểm
Xem nhiều
Loading
Liên kết website
Thống kê truy cập
Đang truy cập : 504
Lượt truy cập : 6185567
Locations of visitors to this page
 
Trường Đại học Văn Hoá Hà Nội - Hanoi University Of Culture
Địa chỉ: 418 Đường La Thành - Quận Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam
Tel:(84-4)38511971 * Fax:(84-4)35141629 * Email daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn