Gồm 15 lớp : TV 40 ( A, B), BT 28 (A, B), PHS 27 (A, B), VHDL 16 (A,
B, C), QLVH 9 (R, C), MTQC 1, ÂN 1, VHDT14 (A, B)
Học kỳ I : 18 tuần Học kỳ II : 24
tuần
Học chính trị : 1
tuần Dự trữ :
1 tuần
Dự trữ :
1 tuần Nghỉ
Tết :
2 tuần
Thực học :
13 tuần Thực học : 17 tuần
Thi học kỳ :
3 tuần Thi
học kỳ : 4 tuần
1. Thi học kỳ I : 3 tuần
Thi lần 1 : từ ngày 9/ 12 đến
hết ngày 27 / 12
Thi lần 2 : từ ngày 05 / 01
đến hết ngày 10 / 01
2. Thi học kỳ II : 4 tuần
Thi lần 1 : Từ ngày 02 / 6
đến hết ngày 30 / 6
Thi lần 2 : Từ ngày 18 / 8
đến hết ngày 29 / 8
Các
lớp Thư viện 40 (A,B) - năm thứ 2 : 2042
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
54/68
X
X
2
Tiếng Anh đại cương
36/45
X
3
Xã hội học văn hóa
36/45
X
4
Những nguyên lý cơ bản của CN
Mác-Lênin (I)
36/45
X
5
Xã hội học đại cương
36/45
X
6
Những nguyên lý cơ bản của CN
Mác-Lênin (II)
55/68
X
7
Văn hóa học đại cương
24/30
X
8
Đường lối VHVN của Đảng CSVN
24/30
X
9
Công nghệ thông tin
60/75
X
10
Văn học nước ngoài
48/60
X
11
Lịch sử văn minh thế giới
48/60
X
12
Cơ sở văn hoá Việt Nam
48/60
X
13
Mỹ học đại cương
48/60
X
14
Mô tả tài liệu *
48/60
X
15
Đường lối CM của ĐCSVN
48/60
X
16
Phân loại tài liệu
60/75
X
17
Tiếng Anh chuyên
ngành
60/75
X
Tổng
cộng:
816/1021
456/571
414/518
*
Lớp TV-TT 40A đã học trước môn số 14
trong năm học 2008-2009.
Các lớp Bảo tàng 28 (A, B) - năm
thứ 2: 1952
TT
Môn học
Tiết
H.kỳ I
H.kỳ II
1
Thể dục thể thao
54/68
X
X
2
Tiếng Anh
36/45
X
3
Xã hội học văn hóa
36/45
X
4
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (I)
36/45
X
5
Nhập môn xã hội
học
36/45
X
6
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (II)
55/68
X
7
Công nghệ thông tin
60/75
X
8
Đại cương văn học thế giới
48/60
X
9
Tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam
36/45
X
10
Lịch sử
mỹ thuật Việt Nam
26/45
X
11
Mỹ học đại cương
48/60
X
12
Bảo tàng học đại cương
48/60
X
13
Cơ sở ngữ văn Hán Nôm
48/60
X
14
Lịch sử mỹ thuật thế giới
36/45
X
15
Văn hóa học đại cương
24/30
X
16
Đường lối VHVN của Đảng CSVN
24/30
X
17
Đường lối CM của Đảng CSVN
48/60
X
18
Lịch sử sự nghiệp BT-BT VN
24/30
X
19
Tiếng Anh chuyên ngành
48/60
X
Tổng cộng:
780/976
408/511
426/524
Các
lớp PHS 27 (A, B) - năm thứ 2: 2012
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ
II
1
Thể dục thể thao
54/68
X
X
2
Tiếng Anh cơ bản
36/45
X
3
Xã hội học văn hóa
36/45
X
4
Mỹ học đại cương
48/60
X
5
Văn hóa học đại cương
24/30
X
6
Đường
lối VHVN của Đảng CSVN
24/30
X
7
Những nguyên lý cơ bản của CN
Mác-Lênin (I)
36/45
X
8
Xã hội học đại cương
36/45
X
9
Công nghệ thông tin
60/75
X
10
Đại cương văn học thế giới
48/60
X
11
Lịch sử văn minh thế giới
48/60
X
12
Cơ sở văn hoá Việt Nam
48/60
X
13
Nhập môn Pháp luật
36/45
X
14
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (II)
55/68
X
15
Kinh tế vĩ mô
36/45
X
16
Toán ứng dụng trong PHXBP
36/45
X
17
Kinh tế vi mô
36/45
X
18
Tiếng Anh chuyên ngành
60/75
X
19
Đường lối CM của Đảng CSVN
48/60
X
Tổng cộng:
804/1006
408/511
450/563
Các lớp VHDL16 (A, B, C) - năm thứ
2: 2883
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
54/68
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
36/45
X
3
Văn hóa học đại cương
24/30
X
4
Đường lối VHVN của Đảng CSVN
24/30
X
5
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (I)
36/45
X
6
Xã hội học đại cương
36/45
X
7
Tâm lý học (16A, 16B) *
48/60
X
8
Địa lý du lịch
48/60
X
9
Công nghệ thông tin
60/75
X
10
Cơ sở văn hoá Việt Nam
48/60
X
11
Lịch sử văn minh thế giới
48/60
X
12
Tổng quan du lịch * (16 C)
36/45
X
13
Di tích lịch sử văn hoá và danh thắng VN (I)
48/ 60
X
14
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (II)
55/68
X
15
Đường lối CM của Đảng CSVN
48/60
X
16
Đặc trưng văn hóa các dân tộc Việt Nam
48/60
X
17
Hán Nôm di tích
36/45
X
18
Hệ thống bảo tàng Việt nam
36/45
X
Tổng cộng:
769/961
401/526
368/435
·
16C
học đã học môn Tâm lý (môn 7) trong năm học 2008-2009.
·
16
A và B đã học môn 12 trong năm học 2008-2009
Các lớp QLVH 9 (R, C) * - năm thứ 2
: 1952
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục
thể thao
54/68
X
X
2
Ngoại
ngữ
36/45
X
3
Văn hóa
học đại cương
24/30
X
4
Đường
lối VHVN của Đảng CSVN
24/30
X
5
Những
nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (I)
36/45
X
6
Công
nghệ thông tin
60/75
X
7
Những
nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (II)
55/68
X
8
Đường
lối CM của Đảng CSVN
48/60
X
9
Khoa học
quản lý
48/60
X
10
Xã hội
học đại cương
36/45
X
11
Tâm lý
học
48/60
X
12
Cơ sở
văn hoá Việt Nam
48/60
X
13
Lịch sử
văn minh thế giới
48/60
X
14
Xã hội
học văn hóa
36/45
X
15
Đại cương văn hoá dân gian
36/45
X
16
Đại cương mỹ thuật
36/45
X
17
Phương pháp NCKH về QLVH
24/30
X
18
Chuyên ngành (tự chọn)
24/30
X
19
Tiếng Anh chuyên ngành
60/75
X
Tổng cộng:
780/976
348/436
486/608
* Trong
đó: R tuyển sinh theo khối R; C tuyển sinh theo khối C
Mỹ
thuật – Quảng cáo 1 * – năm thứ 2: 917
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Xã hội học văn hóa
36/45
X
5
Tâm lý học
48/60
X
6
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
7
Đường lối CM của Đảng CSVN
48/60
X
8
Xã hội học đại cương
36/45
X
9
Cơ sở văn hóa Việt Nam
48/60
X
10
Lịch sử văn minh thế giới
48/60
X
11
Hình họa (III)
24/30
X
12
Giải phẫu
24/30
X
13
Phương pháp NCKH về QLVH
24/30
X
14
Nguyên lý thị giác
24/30
15
Màu sắc và trang trí
48/60
X
16
Ngôn ngữ đồ họa cơ bản
24/30
X
17
Đại cương quảng cáo
24/30
X
18
Hình họa (IV)
36/45
X
19
Camêra-Nhiếp ảnh
48/60
X
Tổng cộng:
733/917
361/452
415/519
·
Tuyển
sinh theo Khối N1
·
Ghi
chú: các học phần 11, 15 và 18, Khoa bố
trí học buổi chiều.
âm
nhạc 1 * – năm thứ 2: 932
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
5
Tâm lý học
48/60
X
6
Đường lối CM của Đảng CSVN
48/60
X
7
Xã hội học đại cương
36/45
X
8
Cơ sở văn hóa Việt Nam
48/60
X
9
Lịch sử văn minh thế giới
48/60
X
10
Đại cương khoa học quản lý
24/30
X
11
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
24/30
X
12
Phương pháp NCKH về QLVH
24/30
X
13
Xướng âm – Ghi âm
48/60
X
14
Hòa thanh (I)
48/60
X
X
15
Lịch sử âm nhạc thế giới
24/30
X
16
Thanh nhạc – nhạc cụ (chính)
48/60
X
X
17
Thanh nhạc – nhạc cụ (phụ)
12/15
X
18
Múa chất liệu
24/30
X
19
Múa sinh hoạt
24/30
X
Tổng cộng:
745/932
481/602
403/504
·
Tuyển
sinh theo Khối N2
·
Một
số môn chuyên ngành Khoa xếp học buổi chiều
Văn hoá dân tộc 14 (A, B) – năm thứ
2: 1876
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
54/68
X
X
2
Ngoại ngữ
48/60
X
3
Nhập môn xã hội học
36/45
X
4
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
5
Tâm lý học
48/60
X
6
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
7
Đại cương văn học thế giới
48/60
X
8
Cơ sở văn hoá Việt Nam
48/60
X
9
Lịch sử văn minh thế giới
48/60
X
10
Công nghệ thông tin
60/75
X
11
Đường lối CM của Đảng CSVN
48/60
X
12
Đường lối VHVN của Đảng CSVN
24/30
X
13
Văn hóa học đại cương
24/30
X
14
Cộng đồng các DTVN (tên cũ: Dân tộc học VN)
36/45
X
15
Đại cương khảo cổ học
36/45
X
16
Đại cương nghệ thuật học
42/52
X
17
Nghệ thuật biểu diễn truyền thống các DTTS vùng Đông Bắc
36/45
X
18
Địa văn hóa các dân tộc thiểu số
24/30
X
Tổng cộng:
750/938
372/466
432/540