Gồm 17 lớp : TV 41 ( A, B), BT 29 (A, B), PHS 28 (A, B), VHDL 17 (A,
B, C), QLVH 10 (R, C), MTQC 2, ÂN 2,
VHDT15 (A, B), VHH 1(A, B)
Học kỳ I : 15 tuần Học kỳ
II : 24 tuần
Học chính trị : 1
tuần
Dự trữ : 1 tuần
Quân sự : 3
tuần Nghỉ Tết : 2
tuần
Dự trữ : 1 tuần Thực học : 19 tuần
Thực học : 8
tuần Thi học kỳ : 4 tuần
Thi học kỳ : 2
tuần
1 . Thi học kỳ I : 2 tuần
Thi lần 1: Từ ngày 09 / 12 đến hết ngày 27 / 12
Thi lần 2: Từ ngày 05 / 01 đến hết ngày 15 / 01
2 . Thi học kỳ II : 4 tuần
Thi lần 1 : Từ ngày 02 / 6 đến hết ngày 30 / 6
Thi lần 2 : Từ ngày 08 / 8 đến hết ngày 29 / 8
Các
lớp Thư viện 41 (A, B) – năm thứ 1: 1444
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lôgíc học đại cương
24/30
X
5
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
6
Lý luận văn học
48/60
X
7
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
8
Nhập môn pháp luật
24/30
X
9
Thư viện học đại cương
48/60
X
10
Xây dựng và phát triển vốn tài liệu
36/45
X
11
Toán học trong hoạt động thư viện
36 /45
X
12
Thông tin học đại cương
48/60
X
13
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng:
577/722
247/309
373/467
Các lớp Bảo tàng 29 (A, B) – năm
thứ 1: 1444
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lôgíc học
24/30
X
5
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
6
Lý luận văn học
48/60
X
7
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
8
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Lịch sử Việt Nam
60/75
X
11
Văn bản và lưu trữ học đại cương
36/45
X
12
Khảo cổ
36/45
X
13
Dân tộc học
36/45
X
14
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng:
577/722
235/294
385/482
Các lớp PHS 28 (A, B) – năm thứ I:
1384
TT
Môn học
Tiết
H.kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Toán ứng dụng trong PHXBP
36/45
X
5
Lôgíc học
24/30
X
6
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
7
Lý luận văn học
48/60
X
8
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
9
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Đại cương phát hành xuất bản phẩm
36/45
X
11
Đại cương xuất bản và in
36/45
X
12
Lịch sử PHS Việt Nam
36/45
X
13
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng:
553/692
199/249
397/497
Các lớp VHDL17 (A, B, C) – năm thứ
1: 1986
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lịch sử Việt Nam
48/60
X
5
Lôgíc học
24/30
X
6
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
7
Lý luận văn học
48/60
X
8
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
9
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Tổng quan du lịch
36/45
X
11
Hệ thống bảo tàng VN
36/45
X
12
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng :
530/662
238/297
292/365
VHDT
15 (a, b,C) – năm thứ 1: 2076
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lôgíc học
24/30
X
5
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
6
Lý luận văn học
48/60
X
7
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
8
Đại cương nghệ thuật học
72/90
X
9
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Cơ sở nhân học (Đại cương DTH cũ)
48/60
X
11
Địa văn hoá các dân tộc thiểu số
24/30
X
12
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng :
553/692
259/324
337/422
Quản
lý văn hoá 10 ( R, C) * – năm thứ 1: 1384
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lôgíc học
24/30
X
5
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
6
Lý luận văn học
48/60
X
7
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
8
Đại cương văn học thế giới
48/60
X
9
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Đại cương sân khấu
36/45
X
11
Đại cương âm nhạc
36/45
X
12
Đại cương múa
24/30
X
13
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng:
553/692
259/324
337/422
* Trong đó: tuyển sinh theo khối R1
+ R2 = R; Tuyển sinh theo khối C: C
Mỹ
thuật – Quảng cáo 2 * – năm thứ 1: 797
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lôgíc học
24/30
X
5
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
6
Lý luận văn học
48/60
X
7
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
8
Đại cương văn học thế giới
48/60
X
9
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Hình họa (HP1)
24/30
X
11
Giải phẫu
24/30
X
12
Hình họa (HP2)
36/45
X
13
Luật xa gần
24/30
X
14
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
15
Chép vốn cổ
24/30
X
16
Màu sắc và trang trí
48/60
X
Tổng cộng:
637/797
307/384
373/467
·
Tuyển
sinh theo Khối N1
Ghi chú : Môn 10 và 12, Khoa đề nghị bố trí học buổi sáng
âm
nhạc 2 * – năm thứ 1: 692
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lôgíc học
24/30
X
5
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
6
Lý luận văn học
48/60
X
7
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
8
Đại cương văn học thế giới
48/60
X
9
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Lý thuyết âm nhạc cơ bản
48/60
X
X
11
Xướng âm, Ghi âm
48/60
X
X
12
Thanh nhạc hoặc nhạc cụ (chuyên sâu)
24/30
X
X
13
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng:
553/692
379/474
361/452
·
Tuyển
sinh theo khối N2
Ghi chú: Một số môn chuyên
ngành Khoa bố trí học buổi sáng.
VĂN
HóA HọC 1 (a, b) * – năm thứ 1: 1414
TT
Môn học
Tiết
H. kỳ I
H. kỳ II
1
Thể dục thể thao
43/54
X
X
2
Tiếng Anh (ĐC)
84/105
45
60
3
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (I)
36/45
X
4
Lôgíc học
24/30
X
5
Tiếng Việt thực hành
48/60
X
6
Lý luận văn học
48/60
X
7
Lịch sử văn học Việt Nam
48/60
X
8
Văn học nước ngoài
48/60
X
9
Nhập môn pháp luật
24/30
X
10
Cơ sở lý luận văn hóa học
36/45
X
11
Dân tộc học đại cương
24/30
X
12
Khảo cổ học đại cương
24/30
X
13
Nghệ thuật học đại cương
24/30
X
14
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (II)
55/68
X
Tổng cộng:
565/707
295/369
313/392